Skip to content

ERPviet.com - Giải pháp quản trị doanh nghiệp!

Sat, June 24, 2017, 8:03:01 am
Giới thiệu ERP arrow Kiến thức ERP arrow Hệ thống tài khoản kế toán
Hệ thống tài khoản kế toán In E-mail
SỐ HIỆU TÀI KHOẢN TÊN TÀI KHOẢN
CẤP I CẤP II
    LOẠI 1: TÀI SẢN LƯU ĐỘNG
111   Tiền mặt
  1111 Tiền mặt Việt Nam
  1112 Ngoại tệ
  1113  
     
112   Tiền gửi ngân hàng
  1121 Tiền Việt Nam
  1122 Ngoại tệ
  1123 Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
     
113   Tiền đang chuyển
  1131 Tiền Việt Nam
  1132 Ngoại tệ
     
121   Đầu tư tài chính ngắn hạn
  1211 Cổ phiếu
  1212 Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
     
128   Đầu tư tài chính ngắn hạn khác
  1281 Tiền gửi có kỳ hạn
  1282 Đầu tư ngắn hạn khác
     
129   Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn
     
131   Phải thu của khách hàng
     
133   Thuế GTGT được khấu trừ
  1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
  1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
     
136   Phải thu nội bộ
  1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
  1368 Phải thu nội bộ khác
     
    Phải thu khác
  1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
  1385 Phải thu về cổ phần hóa
  1388 Phải thu khác
     
139   Dự phòng các khoản thu khó đòi
     
141   Tạm ứng
     
142   Chi phí trả trước ngắn hạn
     
144   Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
     
151   Hàng hóa mua đang đi đường
     
151   Nguyên liệu, vật liệu
     
153   Công cụ, dụng cụ
     
154   Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
     
155   Thành phẩm
     
156   Hàng hóa
  1561 Giá mua hàng hóa
  1562 Chi phí thu mua hàng hóa
  1567 Hàng hóa bất động sản
     
157   Hàng gửi đi bán
     
158   Hàng hóa kho bảo thuế
     
159   Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
     
161   Chi sự nghiệp
  1611 Chi sự nghiệp năm trước
  1612 Chi sự nghiệp năm nay
     
    LOẠI 2: TÀI SẢN DÀI HẠN
     
211   Tài sản cố định hữu hình
  2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
  2112 Máy móc, thiết bị
  2113 Phương tiện vận tải truyền dẫn
  2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
  2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc cho sản phẩm
  2118 Tài sản cố định khác
     
212   Tài sản cố định thuê tài chính
     
213   Tài sản cố định vô hình
  2131 Quyền sử dụng đất
  2132 Quyền phát hành
  2133 Bản quyền, bằng sáng chế
  2134 Nhãn hiệu hàng hóa
  2135 Phần mềm máy tính
  2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
  2138 Tài sản cố định vô hình khác
     
214   Hao mòn TSCĐ
  2141 Hao mòn TSCĐ cố định hữu hình
  2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
  2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
  2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
     
217   Bất động sản đầu tư
     
221   Đầu tư vào công ty con
     
222   Vốn góp liên doanh
     
223   Đầu tư vào công ty liên kết
     
228   Đầu tư dài hạn khác
  2281 Cổ phiếu
  2282 Trái phiếu
  2288 Đầu tư dài hạn khác
     
229   Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
     
241   Xây dựng cơ bản dở dang
  2411 Mua sắm TSCĐ
  2412 Xây dựng cơ bản
  2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
     
242   Chi phí trả trước dài hạn
     
243   Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
     
244   Ký qũy, ký cược dài hạn
     
    LOẠI 3: NỢ PHẢI TRẢ
     
311   Vay ngắn hạn
     
315   Nợ dài hạn đến hạn trả
     
331   Phải trả người bán
     
333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
  3331 Thuế GTGT phải nộp
  33311 Thuế GTGT đầu ra
  33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
  3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
  3333 Thuế xuất nhập khẩu
  3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
  3336 Thuế tài nguyên
  3337

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

  3338 Các loại thuế khác
  3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
     
334   Phải trả người lao động
  3341 Phải trả công nhân viên
  3342 Phải trả người lao động khác
     
335   Chi phí phải trả
     
336   Phải trả nội bộ
     
337   Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
     
338   Phải trả, phải nộp khác
  3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
  3382 Kinh phí công đoàn
  3383 Bảo hiểm xã hội
  3384 Bảo hiểm y tế
  3385 Phải trả về cổ phần hóa
  3386 Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
  3387 Doanh thu chưa thực hiện
  3388 Phải trả, phải nộp khác
     
341   Vay dài hạn
     
342   Nợ dài hạn
     
343   Trái phiếu phát hành
  3431 Mệnh giá trái phiếu
  3432 Chiết khấu trái phiếu
  3434 Phụ trội trái phiếu
     
344   Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
     
347   Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
     
351   Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
     
352   Dự phòng phải trả
     
    LOẠI 4: NGUỒN VỐN CHỦ SỠ HỮU
     
411   Nguồn vốn kinh doanh
  4111 Vốn đầu tư chủ sỡ hữu
  4112 Thặng dư vốn cổ phần
  4118 Vốn khác
     
412   Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại tài sản
     
413   Chênh lệnh tỉ giá hối đoái
  4131 Chênh lệnh tỉ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
  4132 Chênh lệnh tỉ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB
     
414   Quỹ đầu tư phát triển
     
415   Quỹ dự phòng tài chính
     
418   Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
     
419   Cổ phiếu quỹ
     
421   Lợi nhuận chưa phân phối
  4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
  4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay
     
431   Quỹ khen thưởng phúc lợi
  4311 Quỹ khen thưởng
  4312 Quỹ phúc lợi
  4313 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
     
441   Ngồn vố đầu tư xây dựng cơ bản
     
461   Nguồn kinh phí sự nghiệp
  4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
  4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
     
466   Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
     
    LOẠI 5: DOANH THU
     
511   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  5111 Doanh thu bán hàng hóa
  5112 Doanh thu các thành phẩm
  5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
  5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá
  5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
     
    Doanh thu bán hàng nội bộ
512 5121 Doanh thu bán hàng hóa
  5122 Doanh thu bán các thành phẩm
  5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ
     
515   Doanh thu hoạt động tài chính khác
     
521   Chiết khấu thương mại
     
531   Hàng bán bị trả lại
     
532   Giảm giá hàng bán
     
    LOẠI 6: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH
     
611
  Mua hàng
  6111 Mua nguyện vật liệu
  6112 Mua hàng hóa
     
621   Chi phí nguyên vậ liệu trực tiếp
     
622   Chi phí nhân công trực tiếp
     
623   Chi phí sử dụng máy thi công
  6231 Chi phí nhân công
  6232 Chi phí vật liệu
  6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
  6234 Chi phí khấu hao máy thi công
  6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6238 Chi phí bằng tiền khác
     
627   Chi phí sản xuất chung
  6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
  6272 Chi phí vật liệu
  6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
  6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
  6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6278 Chi phí bằng tiền khác
     
631
  Giá thành sản xuất
     
632   Giá vốn hàng bán
     
635   Chi phí tài chính
     
641
  Chi phí bán hàng
  6411 Chi phí nhân viên
  6412 Chi phí vật liệu bao bì
  6413 Chi phí dụng cụ đồ dùng
  6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
  6415 Chi phí bảo hành
  6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6418 Chi phí bằng tiền khác
     
642   Chi phí quản lý doanh nghiệp
  6421 Chi phí nhân viên quản lý
  6422 Chi phí vậ liệu quản lý
  6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
  6424 Chi phí khấu hao tài sản cố định
  6425 Thuế phí và lệ phí
  6426 Chi phí dự phòng
  6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6428 Chi phí bằng tiền khác
     
    LOẠI 7: THU NHẬP KHÁC
711
  Thu nhập khác
     
    LOẠI 8: CHI PHÍ KHÁC
811   Chi phí khác
     
821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
  8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
  8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
     
    LOẠI 9: XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
911
  Xác định kết quả kinh doanh
     
    TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
     
001   Tài sản thuê ngoài
     
002   Vật tư, hàng hóa nhận giữ hàng, nhận gia công
     
003   Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
     
004   Nợ khó đòi đã xử lý
     
007   Ngoại tệ các loại

 

Cập nhật ( 23/12/2009 )
 
< Trước   Tiếp >

Hệ thống